tuyệt trần

Học thuật
Thân thiện
tuyệt trần

Một cô gái có nụ cười tuyệt trần đang ngắm hoa trong vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không sánh bằng, vượt lên trên tất cả mọi thứ trên đời: Dùng để miêu tả một vẻ đẹp, phẩm chất, hoặc mức độ đến mức hoàn hảo, xuất chúng, không có thể so sánh được.
    • Thuộc về cõi tiên, thần thánh; phi phàm: Mang sắc thái ca ngợi, thường dùng trong văn chương để von cái đẹp như đến từ cõi khác, siêu việt khỏi thế gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhan sắc của nàng được mệnh danh tuyệt trần. (Vẻ đẹp của ấy được ca tụng không sánh bằng.)
    • Cảnh hoàng hôn nơi đây đẹp tuyệt trần, khiến lòng người say đắm. (Cảnh hoàng hôn nơi đây đẹp đến mức siêu việt, khiến lòng người say đắm.)
    • Tài năng của người nghệ sĩ ấy quả thực tuyệt trần. (Tài năng của người nghệ sĩ ấy thực sự đỉnh cao, không ai kịp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đẹp tuyệt trần": Cụm từ cố định phổ biến nhất, nhấn mạnh vẻ đẹp siêu phàm, hoàn mỹ.

    • Người ta đồn rằng trong rừng sâu một đóa hoa đẹp tuyệt trần. (Người ta đồn rằng trong rừng sâu một đóa hoa đẹp đến mức siêu phàm.)
  • "tuyệt trần thế gian": Nhấn mạnh sự siêu việt, tách biệt khỏi thế giới trần tục.

    • Giọng hát của ấy nghe như tiếng hát tuyệt trần thế gian. (Giọng hát của ấy nghe như tiếng hát từ cõi tiên, không thuộc về thế gian này.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyệt mỹ (tính từ): Rất đẹp, đẹp hoàn hảo. (Mức độ có thể thấp hơn "tuyệt trần", ít mang sắc thái "siêu phàm" hơn).
  • Tuyệt luân (tính từ): Không sánh bằng, độc nhấtnhị. (Thường dùng cho tài năng, phẩm chất).
  • Tuyệt diệu (tính từ): Rất hay, rất đẹp, rất kỳ lạ một cách tuyệt vời.
  • Siêu phàm (tính từ): Vượt lên trên mức bình thường, phi phàm.
Từ đồng nghĩa
  • Vô song: Không đôi, không sánh bằng.
  • Độc nhấtnhị: một không hai.
  • Thiên tiên (thuộc về tiên): Mang nghĩa von cái đẹp như tiên.
  • Thần thánh: (Như trong định nghĩa tham khảo: ) - thuộc về thần thánh, siêu nhiên.
Các cụm từ liên quan
  • Giai nhân tuyệt thế: Người đẹp nhất trong một thời đại (cụm từ Hán Việt cổ, cùng trường nghĩa ca ngợi vẻ đẹp siêu việt).
  • Tài sắc vẹn toàn: Vừa tài vừa sắc một cách hoàn hảo (có thể dùng kết hợp với "tuyệt trần" để nhấn mạnh).
Thành ngữ liên quan
  • "Đẹp như tiên giáng trần": Thành ngữ so sánh vẻ đẹp như nàng tiên xuống trần gian, rất gần nghĩa với "đẹp tuyệt trần".
  • "Trên đời không thứ hai": Cách nói nhấn mạnh sự độc nhất, tương đương với ý "không kịp" trong định nghĩa gốc.
tuyệt trần

Một cô gái có nụ cười tuyệt trần đang ngắm hoa trong vườn.

  1. Không kịptrên đời: Đẹp tuyệt trần.